forbore
giọng máy của trình duyệt
forbore nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.
Nghĩa của forbore
Danh từ
- Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.
Nội động từ
- + from Nhịn.
- Đừng, không (nói, làm...).
- when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
- Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.
Ngoại động từ
- Nhịn.
- Không dùng; không nhắc đến.
Câu hỏi thường gặp
forbore nghĩa là gì?
forbore (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.