forcipate
giọng máy của trình duyệt
forcipate nghĩa là hình kẹp.
Nghĩa của forcipate
Tính từ
- Hình kẹp.
Câu hỏi thường gặp
forcipate nghĩa là gì?
forcipate (tính từ) nghĩa là hình kẹp.
forcipate nghĩa là hình kẹp.
forcipate (tính từ) nghĩa là hình kẹp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.