TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ford

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːd/ US/fɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

ford nghĩa là chỗ cạn, lội qua.

Nghĩa của ford

Danh từ

  1. Chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...).

Ngoại động từ

  1. Lội qua (khúc sông cạn).

Nội động từ

  1. Lội qua sông qua suối.

Dạng từ của ford

Số nhiềufords
Ngôi thứ ba số ítfords
Hiện tại phân từ (-ing)fording
Quá khứ phân từforded
Quá khứforded

Họ từ của ford

Câu ví dụ với ford

  • I'll buy a Ford. Tôi định mua một chiếc xe ô tô Ford.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ford nghĩa là gì?

ford (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ cạn, lội qua.

ford phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ford: giọng Anh (UK) /fɔːd/, giọng Mỹ (US) /fɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.