TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forcipulate

giọng máy của trình duyệt

forcipulate nghĩa là Dạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ.

Nghĩa của forcipulate

Tính từ

  1. Dạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ.

Dạng từ của forcipulate

Số nhiềuforcipulates

Câu hỏi thường gặp

forcipulate nghĩa là gì?

forcipulate (tính từ) nghĩa là Dạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.