fordable
UK/ˈfɔːdəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
fordable nghĩa là Có thể lội qua được (sông, suối).
Nghĩa của fordable
Tính từ
- Có thể lội qua được (sông, suối).
Dạng từ của fordable
| So sánh hơn | more fordable |
| So sánh nhất | most fordable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fordable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fordable nghĩa là gì?
fordable (tính từ) nghĩa là Có thể lội qua được (sông, suối).
fordable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fordable: giọng Anh (UK) /ˈfɔːdəb(ə)l/.