TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fore-cabin

US/ˈfɔr.ˈkæ.bən/ giọng máy của trình duyệt

fore-cabin nghĩa là Buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì).

Nghĩa của fore-cabin

Danh từ

  1. Buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì).

Câu hỏi thường gặp

fore-cabin nghĩa là gì?

fore-cabin (danh từ) nghĩa là Buồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì).

fore-cabin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fore-cabin: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˈkæ.bən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.