forearm
UK/ˈfɔːˌɹɑːm/
US/ˈfɔɹˌɑɹm/
giọng máy của trình duyệt
forearm nghĩa là cẳng tay, trang bị trước, chuẩn bị trước.
Nghĩa của forearm
Danh từ
- Giải phẫu Cẳng tay.
Ngoại động từ
- Chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...).
Dạng từ của forearm
| Số nhiều | forearms |
| Ngôi thứ ba số ít | forearms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forearming |
| Quá khứ phân từ | forearmed |
| Quá khứ | forearmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forearm
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với forearm
- forewarned is forearmed — Biết trước là sẵn sàng trước.
Câu ví dụ với forearm
- Forewarned is forearmed. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forearm nghĩa là gì?
forearm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cẳng tay, trang bị trước, chuẩn bị trước.
forearm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forearm: giọng Anh (UK) /ˈfɔːˌɹɑːm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹˌɑɹm/.