TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forebear

UK/ˈfɔːˌbɛə/ US/ˈfɔɹˌbɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

forebear nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.

Nghĩa của forebear

Danh từ

  1. Tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối.

Nội động từ

  1. + from Nhịn.
  2. Đừng, không (nói, làm...).
    • when in doubt, forbearchưa chắc thì đừng nói
  3. Chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng.

Ngoại động từ

  1. Nhịn.
  2. Không dùng; không nhắc đến.

Dạng từ của forebear

Số nhiềuforebears

Câu hỏi thường gặp

forebear nghĩa là gì?

forebear (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tổ tiên, ông bà ông vải, nhịn, đừng.

forebear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forebear: giọng Anh (UK) /ˈfɔːˌbɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹˌbɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.