TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forefoot

giọng máy của trình duyệt

forefoot nghĩa là bàn chân trước, phía trước đáy tàu.

Nghĩa của forefoot

Danh từ

  1. Bàn chân trước (thú vật).
  2. Phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu.

Dạng từ của forefoot

Số nhiềuforefeet
Ngôi thứ ba số ítforefoots
Hiện tại phân từ (-ing)forefooting
Quá khứ phân từforefooted
Quá khứforefooted

Câu hỏi thường gặp

forefoot nghĩa là gì?

forefoot (danh từ) nghĩa là bàn chân trước, phía trước đáy tàu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.