forefoot
giọng máy của trình duyệt
forefoot nghĩa là bàn chân trước, phía trước đáy tàu.
Nghĩa của forefoot
Danh từ
- Bàn chân trước (thú vật).
- Phần đáy tàu ở phía trước; phía trước đáy tàu.
Dạng từ của forefoot
| Số nhiều | forefeet |
| Ngôi thứ ba số ít | forefoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forefooting |
| Quá khứ phân từ | forefooted |
| Quá khứ | forefooted |
Câu hỏi thường gặp
forefoot nghĩa là gì?
forefoot (danh từ) nghĩa là bàn chân trước, phía trước đáy tàu.