forefront
UK/ˈfɔːfɹʌnt/
US/ˈfoɹfɹʌnt/
giọng máy của trình duyệt
forefront nghĩa là mặt trước.
Nghĩa của forefront
Danh từ
- Hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- in the forefront of the battleở hàng đầu trận chiến đấu
- Mặt trước (nhà).
Dạng từ của forefront
| Số nhiều | forefronts |
| Ngôi thứ ba số ít | forefronts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forefronting |
| Quá khứ phân từ | forefronted |
| Quá khứ | forefronted |
Câu hỏi thường gặp
forefront nghĩa là gì?
forefront (danh từ) nghĩa là mặt trước.
forefront phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forefront: giọng Anh (UK) /ˈfɔːfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹfɹʌnt/.