TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forefront

UK/ˈfɔːfɹʌnt/ US/ˈfoɹfɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt

forefront nghĩa là mặt trước.

Nghĩa của forefront

Danh từ

  1. Hàng đầu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • in the forefront of the battleở hàng đầu trận chiến đấu
  2. Mặt trước (nhà).

Dạng từ của forefront

Số nhiềuforefronts
Ngôi thứ ba số ítforefronts
Hiện tại phân từ (-ing)forefronting
Quá khứ phân từforefronted
Quá khứforefronted

Câu hỏi thường gặp

forefront nghĩa là gì?

forefront (danh từ) nghĩa là mặt trước.

forefront phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forefront: giọng Anh (UK) /ˈfɔːfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹfɹʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.