forego
UK/fɔːˈɡəʊ/
US/fɔɹˈɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
forego nghĩa là đi trước, ở trước, đặt ở phía trước.
Nghĩa của forego
Động từ
- Đi trước.
- Ở trước, đặt ở phía trước.
Ngoại động từ
- Như Forgo.
Dạng từ của forego
| Ngôi thứ ba số ít | foregoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foregoing |
| Quá khứ | forewent |
| Quá khứ phân từ | foregone |
Câu hỏi thường gặp
forego nghĩa là gì?
forego (động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi trước, ở trước, đặt ở phía trước.
forego phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forego: giọng Anh (UK) /fɔːˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈɡoʊ/.