TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forego

UK/fɔːˈɡəʊ/ US/fɔɹˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

forego nghĩa là đi trước, ở trước, đặt ở phía trước.

Nghĩa của forego

Động từ

  1. Đi trước.
  2. Ở trước, đặt ở phía trước.

Ngoại động từ

  1. Như Forgo.

Dạng từ của forego

Ngôi thứ ba số ítforegoes
Hiện tại phân từ (-ing)foregoing
Quá khứforewent
Quá khứ phân từforegone

Câu hỏi thường gặp

forego nghĩa là gì?

forego (động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi trước, ở trước, đặt ở phía trước.

forego phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forego: giọng Anh (UK) /fɔːˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.