TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreground job

US/ ˈdʒɑːb/ giọng máy của trình duyệt

foreground job nghĩa là công việc tiền cảnh.

Nghĩa của foreground job

Danh từ

  1. Tech Công việc tiền cảnh.

Câu hỏi thường gặp

foreground job nghĩa là gì?

foreground job (danh từ) nghĩa là công việc tiền cảnh.

foreground job phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreground job: giọng Mỹ (US) / ˈdʒɑːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.