TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forestage

US/ˈfɔr.ˌsteɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

forestage nghĩa là phần trước sân khấu.

Nghĩa của forestage

Danh từ

  1. Phần trước sân khấu.

Dạng từ của forestage

Số nhiềuforestages
Ngôi thứ ba số ítforestages
Hiện tại phân từ (-ing)forestaging
Quá khứ phân từforestaged
Quá khứforestaged

Câu hỏi thường gặp

forestage nghĩa là gì?

forestage (danh từ) nghĩa là phần trước sân khấu.

forestage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forestage: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌsteɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.