forestage
US/ˈfɔr.ˌsteɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
forestage nghĩa là phần trước sân khấu.
Nghĩa của forestage
Danh từ
- Phần trước sân khấu.
Dạng từ của forestage
| Số nhiều | forestages |
| Ngôi thứ ba số ít | forestages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forestaging |
| Quá khứ phân từ | forestaged |
| Quá khứ | forestaged |
Câu hỏi thường gặp
forestage nghĩa là gì?
forestage (danh từ) nghĩa là phần trước sân khấu.
forestage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forestage: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌsteɪdʒ/.