forest
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɒɹɪst/
US/ˈfɔɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
forest nghĩa là rừng, rừng săn bắn, trồng cây ở, biến thành rừng.
Nghĩa của forest
Danh từ
- Rừng.
- Pháp lý Rừng săn bắn.
Ngoại động từ
- Trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng.
Dạng từ của forest
| Số nhiều | forests |
| Ngôi thứ ba số ít | forests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foresting |
| Quá khứ phân từ | forested |
| Quá khứ | forested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forest
Đồng nghĩa
Họ từ của forest
Cụm từ, thành ngữ với forest
- forest fire — Cháy rừng.
Câu ví dụ với forest
- There are many trees in the forest. Có nhiều cây trong rừng.
- Some boys are playing in the forest. Vài thằng bé đang chơi đùa trong rừng.
- The boy lost his way in the forest. Chàng trai lạc đường trong rừng.
- You can't see the forest for the trees. Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
- The forest was covered with snow. Khu rừng bị tuyết che phủ.
- Did the old man get lost in the forest? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
- There are a lot of trees in the forest. Có rất nhiều cây trong rừng.
- Animals inhabit the forest. Động vật sinh sống ở trong rừng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forest nghĩa là gì?
forest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rừng, rừng săn bắn, trồng cây ở, biến thành rừng.
forest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forest: giọng Anh (UK) /ˈfɒɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹɪst/.