TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forestalling

US/fɔr.ˈstɔ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

forestalling nghĩa là sự chận trước, sự đón đầu, sự biết trước, sự giải quyết sớm.

Nghĩa của forestalling

Danh từ

  1. Sự chận trước, sự đón đầu.
  2. Sự biết trước; sự giải quyết sớm.
  3. Sử học Sự đầu cơ tích trữ.

Dạng từ của forestalling

Số nhiềuforestallings

Câu hỏi thường gặp

forestalling nghĩa là gì?

forestalling (danh từ) nghĩa là sự chận trước, sự đón đầu, sự biết trước, sự giải quyết sớm.

forestalling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forestalling: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈstɔ.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.