forestalling
US/fɔr.ˈstɔ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
forestalling nghĩa là sự chận trước, sự đón đầu, sự biết trước, sự giải quyết sớm.
Nghĩa của forestalling
Danh từ
- Sự chận trước, sự đón đầu.
- Sự biết trước; sự giải quyết sớm.
- Sử học Sự đầu cơ tích trữ.
Dạng từ của forestalling
| Số nhiều | forestallings |
Câu hỏi thường gặp
forestalling nghĩa là gì?
forestalling (danh từ) nghĩa là sự chận trước, sự đón đầu, sự biết trước, sự giải quyết sớm.
forestalling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forestalling: giọng Mỹ (US) /fɔr.ˈstɔ.liɳ/.