TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forestation

UK/ˌfɒɹɪsˈteɪʃən/ US/ˌfɒɹɪsˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

forestation nghĩa là Sự trồng cây gây rừng.

Nghĩa của forestation

Danh từ

  1. Sự trồng cây gây rừng.

Dạng từ của forestation

Số nhiềuforestations

Họ từ của forestation

Câu hỏi thường gặp

forestation nghĩa là gì?

forestation (danh từ) nghĩa là Sự trồng cây gây rừng.

forestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forestation: giọng Anh (UK) /ˌfɒɹɪsˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɒɹɪsˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.