forester
US/ˈfɔr.ə.stɜː/
giọng máy của trình duyệt
forester nghĩa là cán bộ lâm nghiệp, người sống ở rừng.
Nghĩa của forester
Danh từ
- Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
- Người sống ở rừng.
- Chim rừng, thú rừng.
Dạng từ của forester
| Số nhiều | foresters |
Câu hỏi thường gặp
forester nghĩa là gì?
forester (danh từ) nghĩa là cán bộ lâm nghiệp, người sống ở rừng.
forester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forester: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ə.stɜː/.