TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forester

US/ˈfɔr.ə.stɜː/ giọng máy của trình duyệt

forester nghĩa là cán bộ lâm nghiệp, người sống ở rừng.

Nghĩa của forester

Danh từ

  1. Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
  2. Người sống ở rừng.
  3. Chim rừng, thú rừng.

Dạng từ của forester

Số nhiềuforesters

Câu hỏi thường gặp

forester nghĩa là gì?

forester (danh từ) nghĩa là cán bộ lâm nghiệp, người sống ở rừng.

forester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forester: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ə.stɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.