foretoken
US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/
giọng máy của trình duyệt
foretoken nghĩa là điềm, dấu hiệu báo trước, báo trước, báo hiệu.
Nghĩa của foretoken
Danh từ
- Điềm, dấu hiệu báo trước.
Ngoại động từ
- Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.
Dạng từ của foretoken
| Số nhiều | foretokens |
| Ngôi thứ ba số ít | foretokens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foretokening |
| Quá khứ phân từ | foretokened |
| Quá khứ | foretokened |
Câu hỏi thường gặp
foretoken nghĩa là gì?
foretoken (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là điềm, dấu hiệu báo trước, báo trước, báo hiệu.
foretoken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foretoken: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/.