TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foretoken

US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/ giọng máy của trình duyệt

foretoken nghĩa là điềm, dấu hiệu báo trước, báo trước, báo hiệu.

Nghĩa của foretoken

Danh từ

  1. Điềm, dấu hiệu báo trước.

Ngoại động từ

  1. Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.

Dạng từ của foretoken

Số nhiềuforetokens
Ngôi thứ ba số ítforetokens
Hiện tại phân từ (-ing)foretokening
Quá khứ phân từforetokened
Quá khứforetokened

Câu hỏi thường gặp

foretoken nghĩa là gì?

foretoken (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là điềm, dấu hiệu báo trước, báo trước, báo hiệu.

foretoken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foretoken: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.