TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forger

US/ˈfɔr.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

forger nghĩa là thợ rèn, thợ đóng móng ngựa.

Nghĩa của forger

Danh từ

  1. Thợ rèn.
  2. Thợ đóng móng ngựa.
  3. Người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện).

Dạng từ của forger

Số nhiềuforgers

Họ từ của forger

Câu hỏi thường gặp

forger nghĩa là gì?

forger (danh từ) nghĩa là thợ rèn, thợ đóng móng ngựa.

forger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forger: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.