forger
US/ˈfɔr.dʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
forger nghĩa là thợ rèn, thợ đóng móng ngựa.
Nghĩa của forger
Danh từ
- Thợ rèn.
- Thợ đóng móng ngựa.
- Người giả mạo (chữ ký, giấy tờ); người bịa đặt (chuyện).
Dạng từ của forger
| Số nhiều | forgers |
Họ từ của forger
Câu hỏi thường gặp
forger nghĩa là gì?
forger (danh từ) nghĩa là thợ rèn, thợ đóng móng ngựa.
forger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forger: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.dʒɜː/.