TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgery

UK/ˈfɔː.dʒəɹ.ɪ/ US/ˈfɔːɹ.d͡ʒəɹ.ɪ/ giọng máy của trình duyệt

forgery nghĩa là sự giả mạo, cái giả mạo, giấy tờ giả mạo.

Nghĩa của forgery

Danh từ

  1. Sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ...).
  2. Cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo.

Dạng từ của forgery

Số nhiềuforgeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forgery

Đồng nghĩa

Họ từ của forgery

Câu hỏi thường gặp

forgery nghĩa là gì?

forgery (danh từ) nghĩa là sự giả mạo, cái giả mạo, giấy tờ giả mạo.

forgery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgery: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.dʒəɹ.ɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːɹ.d͡ʒəɹ.ɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.