forgetful
UK/fərˈɡɛtfəl/
US/fərˈɡɛtfəl/
giọng máy của trình duyệt
forgetful nghĩa là hay quên, có trí nhớ tồi, làm cho quên.
Nghĩa của forgetful
Tính từ
- Hay quên, có trí nhớ tồi.
- Thơ ca Làm cho quên.
- a forgetful sleepgiấc ngủ làm cho quên
- Cẩu thả.
Dạng từ của forgetful
| So sánh hơn | more forgetful |
| So sánh nhất | most forgetful |
Họ từ của forgetful
Câu ví dụ với forgetful
- My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
- He was becoming forgetful, which bothered him a lot. Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
- Tom isn't as forgetful as he used to be. Tom không còn hay quên như trước kia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forgetful nghĩa là gì?
forgetful (tính từ) nghĩa là hay quên, có trí nhớ tồi, làm cho quên.
forgetful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgetful: giọng Anh (UK) /fərˈɡɛtfəl/, giọng Mỹ (US) /fərˈɡɛtfəl/.