TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgetful

UK/fərˈɡɛtfəl/ US/fərˈɡɛtfəl/ giọng máy của trình duyệt

forgetful nghĩa là hay quên, có trí nhớ tồi, làm cho quên.

Nghĩa của forgetful

Tính từ

  1. Hay quên, có trí nhớ tồi.
  2. Thơ ca Làm cho quên.
    • a forgetful sleepgiấc ngủ làm cho quên
  3. Cẩu thả.

Dạng từ của forgetful

So sánh hơnmore forgetful
So sánh nhấtmost forgetful

Họ từ của forgetful

Câu ví dụ với forgetful

  • My grandmother was gradually becoming forgetful and frail. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn.
  • He was becoming forgetful, which bothered him a lot. Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
  • Tom isn't as forgetful as he used to be. Tom không còn hay quên như trước kia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

forgetful nghĩa là gì?

forgetful (tính từ) nghĩa là hay quên, có trí nhớ tồi, làm cho quên.

forgetful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgetful: giọng Anh (UK) /fərˈɡɛtfəl/, giọng Mỹ (US) /fərˈɡɛtfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.