TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgivingly

US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

forgivingly nghĩa là khoan dung, độ lượng.

Nghĩa của forgivingly

Phó từ

  1. Khoan dung, độ lượng.

Dạng từ của forgivingly

So sánh hơnmore forgivingly
So sánh nhấtmost forgivingly

Câu hỏi thường gặp

forgivingly nghĩa là gì?

forgivingly (phó từ) nghĩa là khoan dung, độ lượng.

forgivingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgivingly: giọng Mỹ (US) /fɜː.ˈɡɪ.viɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.