forgiving
US/fɜː.ˈɡɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
forgiving nghĩa là sãn sàng tha thứ, khoan dung.
Nghĩa của forgiving
Tính từ
- Sãn sàng tha thứ, khoan dung.
- a forgiving naturebản chất khoan dung
Dạng từ của forgiving
| So sánh hơn | more forgiving |
| So sánh nhất | most forgiving |
| Số nhiều | forgivings |
Họ từ của forgiving
Câu hỏi thường gặp
forgiving nghĩa là gì?
forgiving (tính từ) nghĩa là sãn sàng tha thứ, khoan dung.
forgiving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forgiving: giọng Mỹ (US) /fɜː.ˈɡɪ.viɳ/.