TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgo

UK/fɔːˈɡəʊ/ US/fɔɹˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

forgo nghĩa là thôi, bỏ.

Nghĩa của forgo

Ngoại động từ

  1. Thôi, bỏ; kiêng.
    • to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu

Dạng từ của forgo

Ngôi thứ ba số ítforgoes
Hiện tại phân từ (-ing)forgoing
Quá khứforwent
Quá khứ phân từforgone

Câu hỏi thường gặp

forgo nghĩa là gì?

forgo (ngoại động từ) nghĩa là thôi, bỏ.

forgo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forgo: giọng Anh (UK) /fɔːˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.