TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forgone

giọng máy của trình duyệt

forgone nghĩa là thôi, bỏ.

Nghĩa của forgone

Ngoại động từ

  1. Thôi, bỏ; kiêng.
    • to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu

Câu hỏi thường gặp

forgone nghĩa là gì?

forgone (ngoại động từ) nghĩa là thôi, bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.