TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fork-tail

US/ˈfɔrk.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

fork-tail nghĩa là đuôi chẻ.

Nghĩa của fork-tail

Danh từ

  1. Đuôi chẻ (chim).

Câu hỏi thường gặp

fork-tail nghĩa là gì?

fork-tail (danh từ) nghĩa là đuôi chẻ.

fork-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fork-tail: giọng Mỹ (US) /ˈfɔrk.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.