TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fork

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːk/ US/fɔɹk/ giọng máy của trình duyệt

fork nghĩa là cái nĩa, cái xiên, cái chĩa, đào bằng chĩa.

Nghĩa của fork

Danh từ

  1. Cái nĩa, cái xiên (để xiên thức ăn).
  2. Cái chĩa (dùng để gảy rơm...).
  3. Chạc cây.
  4. Chỗ ngã ba (đường, sông).
  5. vật lý Thanh mẫu, âm thoa.

Ngoại động từ

  1. Đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...).

Nội động từ

  1. Phân nhánh, chia ngả.
    • where the road forksở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường

Dạng từ của fork

Số nhiềuforks
Ngôi thứ ba số ítforks
Hiện tại phân từ (-ing)forking
Quá khứ phân từforked
Quá khứforked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fork

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fork

Cụm từ, thành ngữ với fork

  • fork of lightning — Tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng.
  • to fork out (over, upon) — (lóng) Trao; trả tiền, xuỳ ra.
  • fork tone modulation — Biến điệu bằng âm thoa.

Câu ví dụ với fork

  • There is a fork missing. Thiếu một cái nĩa.
  • The fork is bent. Cái dĩa bị cong rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fork nghĩa là gì?

fork (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái nĩa, cái xiên, cái chĩa, đào bằng chĩa.

fork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fork: giọng Anh (UK) /fɔːk/, giọng Mỹ (US) /fɔɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.