TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forked

UK/fɔː(ɹ)kt/ US/fɔː(ɹ)kt/ giọng máy của trình duyệt

forked nghĩa là hình chạc, chia ngả, có hai chân.

Nghĩa của forked

Tính từ

  1. Hình chạc (cánh); chia ngả, toè ra.
    • a forked roadđường chia hai ngả
    • a bird with a forked tailcon chim có đuôi toè ra
  2. Có hai chân.
  3. Hình chữ chi.
    • forked lightningtia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lắt léo, không chân thật, dối trá.
    • to speak with a forked tonguenói một cách lắt léo

Họ từ của forked

Câu hỏi thường gặp

forked nghĩa là gì?

forked (tính từ) nghĩa là hình chạc, chia ngả, có hai chân.

forked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forked: giọng Anh (UK) /fɔː(ɹ)kt/, giọng Mỹ (US) /fɔː(ɹ)kt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.