form factor
US/ ˈfæk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
form factor nghĩa là kích cỡ thiết bị.
Nghĩa của form factor
Danh từ
- Tech Kích cỡ thiết bị.
Dạng từ của form factor
| Số nhiều | form factors |
Câu hỏi thường gặp
form factor nghĩa là gì?
form factor (danh từ) nghĩa là kích cỡ thiết bị.
form factor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của form factor: giọng Mỹ (US) / ˈfæk.tɜː/.