TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

form

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fɔːm/ US/fɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

form nghĩa là hình, hình thể, hình thức, hình thái.

Nghĩa của form

Danh từ

  1. Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.
  2. Triết học Hình thức, hình thái.
    • form and contenthình thức và nội dung
  3. Hình thức (bài văn...), dạng.
    • in every formdưới mọi hình thức
  4. Ngôn ngữ học Hình thái.
    • correct forms of wordshình thái đúng của từ
    • negative formhình thái phủ định
    • affirmative formhình thái khẳng định
    • determinative formhình thái hạn định
  5. Lớp.
    • the sixth formlớp sáu
  6. Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.
    • in due formtheo đúng thể thức
    • good formcách cư xử đúng lề thói
    • bad formcách cư xử không đúng lề thói
  7. Biểu mẫu, mẫu đơn.
    • Create an online formTạo biểu mẫu trực tuyến
  8. Thể dục, thể thao Tình trạng sức khoẻ.
    • in formsức khoẻ tốt, sung sức
    • out of formkhông khoẻ, không sung sức
  9. Sự phấn khởi.
    • to be in great formrất phấn khởi
  10. Ghế dài.
  11. Ngành in Khuôn.
  12. Hang thỏ.
  13. Điện học Ắc quy.
  14. Ngành đường sắt Sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa).
  15. Tin học Biểu mẫu.
    • XML Form DocumentTài liệu biểu mẫu XML

Ngoại động từ

  1. Làm thành, tạo thành, nặn thành.
  2. Huấn luyện, rèn luyện, đào tạo.
    • to form the mindrèn luyện trí óc
  3. Tổ chức, thiết lập, thành lập.
    • to form a class for beginners in Englishtổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
    • to form a new governmentthành lập chính phủ mới
    • to form an alliancethành lập một liên minh
  4. Phát thành tiếng, phát âm rõ (từ).
  5. Nghĩ ra, hình thành (ý kiến...).
    • to form a planhình thành một kế hoạch
    • to form an ideahình thành ý nghĩ, có ý nghĩ
  6. Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).
  7. Ngôn ngữ học Cấu tạo (từ).
  8. Quân sự Xếp thành.
    • to form linexếp thành hàng
  9. Ngành đường sắt Ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa).

Nội động từ

  1. Thành hình, được tạo thành.
    • his habit is formingthói quen của anh ta đang thành nếp
  2. Quân sự Xếp thành hàng.

Dạng từ của form

Số nhiềuforms
Ngôi thứ ba số ítforms
Hiện tại phân từ (-ing)forming
Quá khứ phân từformed
Quá khứformed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với form

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của form

Cụm từ, thành ngữ với form

  • form factor — Kích cỡ thiết bị.
  • form feed — Tiếp mẫu (giấy in).

Câu ví dụ với form

  • Representative democracy is one form of government. Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
  • Education in any form is child abuse. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
  • Please fill in this application form. Xin điền vào đơn này.
  • Ice is water in solid form. Đá là nước ở dạng cứng.
  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • Don't forget to fill in your name on the form. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé.
  • Music is a powerful form of communication that transcends barriers. Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
  • People form society. Con người tạo thành xã hội.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

form nghĩa là gì?

form (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hình, hình thể, hình thức, hình thái.

form phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của form: giọng Anh (UK) /fɔːm/, giọng Mỹ (US) /fɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.