TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formable

US/ˈfɔr.mə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

formable nghĩa là Có thể cấp hình thức.

Nghĩa của formable

Tính từ

  1. Có thể cấp hình thức.

Dạng từ của formable

So sánh hơnmore formable
So sánh nhấtmost formable

Câu hỏi thường gặp

formable nghĩa là gì?

formable (tính từ) nghĩa là Có thể cấp hình thức.

formable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formable: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.mə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.