TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formality

UK/fɔːrˈmælɪti/ US/fɔːrˈmælɪti/ giọng máy của trình duyệt

formality nghĩa là nghi lễ, nghi thức.

Nghĩa của formality

Danh từ

  1. Sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục.
    • the comply with all the necessary formalitieslàm đầy đủ những thủ tục cần thiết
  2. Nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng.
  3. Tính cách hình thức.

Dạng từ của formality

Số nhiềuformalities

Câu hỏi thường gặp

formality nghĩa là gì?

formality (danh từ) nghĩa là nghi lễ, nghi thức.

formality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formality: giọng Anh (UK) /fɔːrˈmælɪti/, giọng Mỹ (US) /fɔːrˈmælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.