TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formalize

UK/ˈfɔː(ɹ).mə.laɪz/ US/ˈfɔɹ.məlaɪːz/ giọng máy của trình duyệt

formalize nghĩa là nghi thức hoá, trang trọng hoá, chính thức hoá.

Nghĩa của formalize

Ngoại động từ

  1. Nghi thức hoá, trang trọng hoá.
  2. Chính thức hoá.
  3. Làm thành hình thức chủ nghĩa.
  4. Tạo cho một cái gì đó một hình dạng hay một cấu trúc xác định.
    • We became able to formalize our thoughtschúng tôi đã bắt đầu có thể định hình các ý tưởng của mình

Dạng từ của formalize

Ngôi thứ ba số ítformalizes
Hiện tại phân từ (-ing)formalizing
Quá khứ phân từformalized
Quá khứformalized

Câu hỏi thường gặp

formalize nghĩa là gì?

formalize (ngoại động từ) nghĩa là nghi thức hoá, trang trọng hoá, chính thức hoá.

formalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formalize: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).mə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.məlaɪːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.