TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

format instruction

US/ ɪn.ˈstrək.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

format instruction nghĩa là Chỉ thi định khuôn dạng.

Nghĩa của format instruction

Danh từ

  1. Tech Chỉ thi định khuôn dạng.

Câu hỏi thường gặp

format instruction nghĩa là gì?

format instruction (danh từ) nghĩa là Chỉ thi định khuôn dạng.

format instruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của format instruction: giọng Mỹ (US) / ɪn.ˈstrək.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.