formatting
UK/ˈfɔː.mæt.iŋ/
US/ˈfɔɹ.mæt.iŋ/
giọng máy của trình duyệt
formatting nghĩa là tạo khuôn thức, định dạng.
Nghĩa của formatting
Danh từ
- Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.
Dạng từ của formatting
| Số nhiều | formattings |
Câu hỏi thường gặp
formatting nghĩa là gì?
formatting (danh từ) nghĩa là tạo khuôn thức, định dạng.
formatting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của formatting: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.mæt.iŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.mæt.iŋ/.