TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formatting

UK/ˈfɔː.mæt.iŋ/ US/ˈfɔɹ.mæt.iŋ/ giọng máy của trình duyệt

formatting nghĩa là tạo khuôn thức, định dạng.

Nghĩa của formatting

Danh từ

  1. Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.

Dạng từ của formatting

Số nhiềuformattings

Câu hỏi thường gặp

formatting nghĩa là gì?

formatting (danh từ) nghĩa là tạo khuôn thức, định dạng.

formatting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của formatting: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.mæt.iŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.mæt.iŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.