TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

formulise

giọng máy của trình duyệt

formulise nghĩa là làm thành công thức.

Nghĩa của formulise

Ngoại động từ

  1. Làm thành công thức; đưa vào một công thức.
  2. Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến...).

Câu hỏi thường gặp

formulise nghĩa là gì?

formulise (ngoại động từ) nghĩa là làm thành công thức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.