TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fornicate

UK/ˈfɔː.nɪˌkeɪt/ US/ˈfɔɹ.nɪˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

fornicate nghĩa là gian dâm, thông dâm.

Nghĩa của fornicate

Nội động từ

  1. Gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng).

Dạng từ của fornicate

Ngôi thứ ba số ítfornicates
Hiện tại phân từ (-ing)fornicating
Quá khứ phân từfornicated
Quá khứfornicated
So sánh hơnmore fornicate
So sánh nhấtmost fornicate

Câu hỏi thường gặp

fornicate nghĩa là gì?

fornicate (nội động từ) nghĩa là gian dâm, thông dâm.

fornicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fornicate: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.nɪˌkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.nɪˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.