fornicate
UK/ˈfɔː.nɪˌkeɪt/
US/ˈfɔɹ.nɪˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
fornicate nghĩa là gian dâm, thông dâm.
Nghĩa của fornicate
Nội động từ
- Gian dâm, thông dâm (với gái chưa chồng).
Dạng từ của fornicate
| Ngôi thứ ba số ít | fornicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fornicating |
| Quá khứ phân từ | fornicated |
| Quá khứ | fornicated |
| So sánh hơn | more fornicate |
| So sánh nhất | most fornicate |
Câu hỏi thường gặp
fornicate nghĩa là gì?
fornicate (nội động từ) nghĩa là gian dâm, thông dâm.
fornicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fornicate: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.nɪˌkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹ.nɪˌkeɪt/.