TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fornix

UK/ˈfɔː(ɹ).nɪks/ US/ˈfɔː(ɹ).nɪks/ giọng máy của trình duyệt

fornix nghĩa là vòm, vảy vòm.

Nghĩa của fornix

Danh từ

  1. Giải phẫu Vòm; vảy vòm.

Dạng từ của fornix

Số nhiềufornices

Họ từ của fornix

Câu hỏi thường gặp

fornix nghĩa là gì?

fornix (danh từ) nghĩa là vòm, vảy vòm.

fornix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fornix: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).nɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔː(ɹ).nɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.