forswore
giọng máy của trình duyệt
forswore nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.
Nghĩa của forswore
Ngoại động từ
- Thề bỏ, thề chừa.
- to forswear bad habitsthề chừa thói xấu
- to forswear oneselfthề dối, thề cá trê chui ống
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.
Câu hỏi thường gặp
forswore nghĩa là gì?
forswore (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.