TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forswore

giọng máy của trình duyệt

forswore nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.

Nghĩa của forswore

Ngoại động từ

  1. Thề bỏ, thề chừa.
    • to forswear bad habitsthề chừa thói xấu
    • to forswear oneselfthề dối, thề cá trê chui ống

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.

Câu hỏi thường gặp

forswore nghĩa là gì?

forswore (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.