TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forswear

UK/fə(ɹ)ˈswɛə(ɹ)/ US/fə(ɹ)ˈswɛə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

forswear nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.

Nghĩa của forswear

Ngoại động từ

  1. Thề bỏ, thề chừa.
    • to forswear bad habitsthề chừa thói xấu
    • to forswear oneselfthề dối, thề cá trê chui ống

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.

Dạng từ của forswear

Ngôi thứ ba số ítforswears
Hiện tại phân từ (-ing)forswearing
Quá khứforswore
Quá khứ phân từforsworn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forswear

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

forswear nghĩa là gì?

forswear (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thề bỏ, thề chừa, thề dối, không giữ lời thề.

forswear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forswear: giọng Anh (UK) /fə(ɹ)ˈswɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /fə(ɹ)ˈswɛə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.