fortalice
UK/ˈfɔːtəlɪs/
US/ˈfɔːtəlɪs/
giọng máy của trình duyệt
fortalice nghĩa là pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, pháo đài.
Nghĩa của fortalice
Danh từ
- Pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành.
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) pháo đài.
Dạng từ của fortalice
| Số nhiều | fortalices |
Câu hỏi thường gặp
fortalice nghĩa là gì?
fortalice (danh từ) nghĩa là pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, pháo đài.
fortalice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortalice: giọng Anh (UK) /ˈfɔːtəlɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːtəlɪs/.