fortnight
UK/ˈfɔːt.naɪt/
US/ˈfɔɹt.naɪt/
giọng máy của trình duyệt
fortnight nghĩa là hai tuần lễ, mười lăm ngày.
Nghĩa của fortnight
Danh từ
- Hai tuần lễ, mười lăm ngày.
- today fortnighthai tuần lễ kể từ hôm nay (về trước hoặc về sau)
Dạng từ của fortnight
| Số nhiều | fortnights |
Cụm từ, thành ngữ với fortnight
- would rather keep him a week than a fortnight — Anh ta ăn rất khoẻ.
Câu hỏi thường gặp
fortnight nghĩa là gì?
fortnight (danh từ) nghĩa là hai tuần lễ, mười lăm ngày.
fortnight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortnight: giọng Anh (UK) /ˈfɔːt.naɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹt.naɪt/.