TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortitude

UK/ˈfɔː.tɪˌtjuːd/ US/ˈfoɹ.tɪˌtud/ giọng máy của trình duyệt

fortitude nghĩa là Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.

Nghĩa của fortitude

Danh từ

  1. Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.

Dạng từ của fortitude

Số nhiềufortitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortitude

Đồng nghĩa

Họ từ của fortitude

Câu hỏi thường gặp

fortitude nghĩa là gì?

fortitude (danh từ) nghĩa là Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.

fortitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortitude: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.tɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹ.tɪˌtud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.