fortitude
UK/ˈfɔː.tɪˌtjuːd/
US/ˈfoɹ.tɪˌtud/
giọng máy của trình duyệt
fortitude nghĩa là Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.
Nghĩa của fortitude
Danh từ
- Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.
Dạng từ của fortitude
| Số nhiều | fortitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortitude
Đồng nghĩa
Họ từ của fortitude
Câu hỏi thường gặp
fortitude nghĩa là gì?
fortitude (danh từ) nghĩa là Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.
fortitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fortitude: giọng Anh (UK) /ˈfɔː.tɪˌtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹ.tɪˌtud/.