TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortune-telling

US/ˈfɔr.tʃən.ˈtɛ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fortune-telling nghĩa là sự bói toán, thuật bói toán, bói, bói toán.

Nghĩa của fortune-telling

Danh từ

  1. Sự bói toán; thuật bói toán.

Câu hỏi thường gặp

fortune-telling nghĩa là gì?

fortune-telling (danh từ) nghĩa là sự bói toán, thuật bói toán, bói, bói toán.

fortune-telling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortune-telling: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.tʃən.ˈtɛ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.