forty
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːti/
US/ˈfoɹti/
giọng máy của trình duyệt
forty nghĩa là bốn mươi, những năm bốn mươi, bốn chục.
Nghĩa của forty
Tính từ
- Bốn mươi.
- a man of fortymột người bốn mươi tuổi
Danh từ
- Số bốn mươi.
- Số nhiều (the forties) những năm bốn mươi (từ 40 đến 49 của thế kỷ)
- Những năm tuổi trên bốn mươi (từ 40 đến 49).
- to be in the late fortiesgần năm mươi tuổi
Số từ
- Bốn mươi, bốn chục.
Dạng từ của forty
| Số nhiều | forties |
| So sánh hơn | more forty |
| So sánh nhất | most forty |
Câu ví dụ với forty
- Tom usually goes to bed at ten-forty. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.
- Their company created forty new jobs. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
- The fast lasts for forty days. Lần nhịn ăn kéo dài trong bốn mươi ngày.
- Every day has one-thousand four-hundred and forty minutes. Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.
- I can remember phone numbers that I called forty years ago. Tôi có thể nhớ những số điện thoại tôi đã gọi từ bốn mươi năm trước.
- Tom used to smoke up to forty cigarettes a day, but last summer he quit smoking completely. Tom từng hút 40 điếu thuốc mỗi ngày, nhưng anh ấy đã bỏ thuốc hoàn toàn vào mùa hè trước.
- "I'd like to pay, please." "OK, two beers and one tea come to six dollars and forty cents." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
forty nghĩa là gì?
forty (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là bốn mươi, những năm bốn mươi, bốn chục.
forty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forty: giọng Anh (UK) /ˈfɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹti/.