TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forward-looking

US/ˈfɔr.wɜːd.ˌlʊ.kɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

forward-looking nghĩa là tiên tiến.

Nghĩa của forward-looking

Tính từ

  1. Liên quan đến tương lai; có những quan điểm hiện đại; tiên tiến.
    • a young forward-looking companymột công ty trẻ, tiên tiến

Dạng từ của forward-looking

So sánh hơnmore forward-looking
So sánh nhấtmost forward-looking

Câu hỏi thường gặp

forward-looking nghĩa là gì?

forward-looking (tính từ) nghĩa là tiên tiến.

forward-looking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forward-looking: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.wɜːd.ˌlʊ.kɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.