forward-looking
US/ˈfɔr.wɜːd.ˌlʊ.kɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
forward-looking nghĩa là tiên tiến.
Nghĩa của forward-looking
Tính từ
- Liên quan đến tương lai; có những quan điểm hiện đại; tiên tiến.
- a young forward-looking companymột công ty trẻ, tiên tiến
Dạng từ của forward-looking
| So sánh hơn | more forward-looking |
| So sánh nhất | most forward-looking |
Câu hỏi thường gặp
forward-looking nghĩa là gì?
forward-looking (tính từ) nghĩa là tiên tiến.
forward-looking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forward-looking: giọng Mỹ (US) /ˈfɔr.wɜːd.ˌlʊ.kɪŋ/.