forwent
UK/fɔɹˈwɛnt/
US/fɔɹˈwɛnt/
giọng máy của trình duyệt
forwent nghĩa là thôi, bỏ.
Nghĩa của forwent
Ngoại động từ
- Thôi, bỏ; kiêng.
- to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu
Câu hỏi thường gặp
forwent nghĩa là gì?
forwent (ngoại động từ) nghĩa là thôi, bỏ.
forwent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forwent: giọng Anh (UK) /fɔɹˈwɛnt/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈwɛnt/.