TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forwent

UK/fɔɹˈwɛnt/ US/fɔɹˈwɛnt/ giọng máy của trình duyệt

forwent nghĩa là thôi, bỏ.

Nghĩa của forwent

Ngoại động từ

  1. Thôi, bỏ; kiêng.
    • to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu

Câu hỏi thường gặp

forwent nghĩa là gì?

forwent (ngoại động từ) nghĩa là thôi, bỏ.

forwent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forwent: giọng Anh (UK) /fɔɹˈwɛnt/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈwɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.