TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

forworn

UK/fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/ US/fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/ giọng máy của trình duyệt

forworn nghĩa là mệt l.

Nghĩa của forworn

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) mệt l.

Dạng từ của forworn

So sánh hơnmore forworn
So sánh nhấtmost forworn

Câu hỏi thường gặp

forworn nghĩa là gì?

forworn (tính từ) nghĩa là mệt l.

forworn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của forworn: giọng Anh (UK) /fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.