forworn
UK/fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/
US/fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/
giọng máy của trình duyệt
forworn nghĩa là mệt l.
Nghĩa của forworn
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) mệt l.
Dạng từ của forworn
| So sánh hơn | more forworn |
| So sánh nhất | most forworn |
Câu hỏi thường gặp
forworn nghĩa là gì?
forworn (tính từ) nghĩa là mệt l.
forworn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forworn: giọng Anh (UK) /fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /fə(ɹ)ˈwɔː(ɹ)n/.