foss
UK/fɒs/
US/fɔs/
giọng máy của trình duyệt
foss nghĩa là cũng fosse, hào.
Nghĩa của foss
Danh từ
- Cũng fosse.
- Quân sự Hào.
- Xem fossa
- Kênh vận hà.
Dạng từ của foss
| Số nhiều | fosses |
Câu hỏi thường gặp
foss nghĩa là gì?
foss (danh từ) nghĩa là cũng fosse, hào.
foss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foss: giọng Anh (UK) /fɒs/, giọng Mỹ (US) /fɔs/.