TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fossae

US/ˈfɑˌsi/ giọng máy của trình duyệt

fossae nghĩa là Hố ((cũng) fosse).

Nghĩa của fossae

Tính từ

  1. Giải phẫu Hố ((cũng) fosse).

Câu hỏi thường gặp

fossae nghĩa là gì?

fossae (tính từ) nghĩa là Hố ((cũng) fosse).

fossae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fossae: giọng Mỹ (US) /ˈfɑˌsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.